トップページ » ベトナム一般書
2026.6.11公開
| No. | タイトル | 和訳名 | 編著者 | 税込価格 | 分野 |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hạ Đỏ | レッドサマー | Nguyễn Nhật Ánh | 2,079 |
ベトナム ベストセラー小説 |
| 2 | Thiên Thần Nhỏ Của Tôi | 私の小さな天使 | Nguyễn Nhật Ánh | 1,980 |
ベトナム ベストセラー小説 |
| 3 | Cây Chuối Non Đi Giày Xanh | 緑の靴を履いた若いバナナの木 | Nguyễn Nhật Ánh | 2,475 |
ベトナム ベストセラー小説 |
| 4 | Cho Tôi Xin Một Vé Đi Tuổi Thơ | 子供時代への切符をくれ | Nguyễn Nhật Ánh | 2,178 |
ベトナム ベストセラー小説 |
| 5 | Con Chim Xanh Biếc Bay Về | 青い鳥が家に帰る | Nguyễn Nhật Ánh | 3,069 |
ベトナム ベストセラー小説 |
| 6 | Tôi Thấy Hoa Vàng Trên Cỏ Xanh | 緑の草の上に黄色い花が咲いているのが見える | Nguyễn Nhật Ánh | 3,366 |
ベトナム ベストセラー小説 |
| 7 | Cô Gái Đến Từ Hôm Qua | 昨日の少女 | Nguyễn Nhật Ánh | 2,079 |
ベトナム ベストセラー小説 |
| 8 | Cảm Ơn Người Lớn | 大人の方々、ありがとうございます。 | Nguyễn Nhật Ánh | 2,376 |
ベトナム ベストセラー小説 |
| 9 | Ra Bờ Suối Ngắm Hoa Kèn Hồng | 小川の岸辺に行って、ピンク色のトランペット型の花を鑑賞しましょう。 | Nguyễn Nhật Ánh | 3,465 |
ベトナム ベストセラー小説 |
| 10 | Làm Bạn Với Bầu Trời | 空と友達になろう | Nguyễn Nhật Ánh | 2,772 |
ベトナム ベストセラー小説 |
| 11 | Tôi Là Bêtô | 私はベトです | Nguyễn Nhật Ánh | 2,079 |
ベトナム ベストセラー小説 |
| 12 | Chuyện Cổ Tích Dành Cho Người Lớn | 大人のための童話 | Nguyễn Nhật Ánh | 2,277 |
ベトナム ベストセラー小説 |
| 13 | Con Chó Nhỏ Mang Giỏ Hoa Hồng | バラの花かごを運ぶ小さな犬 | Nguyễn Nhật Ánh | 2,079 |
ベトナム ベストセラー小説 |
| 14 | Đi Qua Hoa Cúc | 菊の花畑を歩く | Nguyễn Nhật Ánh | 2,376 |
ベトナム ベストセラー小説 |
| 15 | Còn Chút Gì Để Nhớ | 残された記憶 | Nguyễn Nhật Ánh | 2,376 |
ベトナム ベストセラー小説 |
| 16 | Có Hai Con Mèo Ngồi Bên Cửa Sổ | 窓辺に2匹の猫が座っている | Nguyễn Nhật Ánh | 2,277 |
ベトナム ベストセラー小説 |
| 17 | Bảy Bước Tới Mùa Hè | 夏への7つのステップ | Nguyễn Nhật Ánh | 2,772 |
ベトナム ベストセラー小説 |
| 18 | Những Người Hàng Xóm | 隣人 | Nguyễn Nhật Ánh | 2,574 |
ベトナム ベストセラー小説 |
| 19 | Những Cô Em Gái | リトルシスターズ | Nguyễn Nhật Ánh | 2,178 |
ベトナム ベストセラー小説 |
| 20 | Toàn Chân Triết Luận | 真の哲学に関する完全な論考 | Nguyễn Duy Cần- Thu Giang | 1,782 |
ベトナム ベストセラー小説 |
| 21 | Thuật Tư Tưởng | 思考の技術 | Nguyễn Duy Cần- Thu Giang | 2,376 |
ベトナム ベストセラー小説 |
| 22 | Thuật Yêu Đương | 愛の芸術 | Nguyễn Duy Cần- Thu Giang | 2,772 |
ベトナム ベストセラー小説 |
| 23 | Thuật Xử Thế Của Người Xưa | 古代の原則に基づく人との付き合い方 | Nguyễn Duy Cần- Thu Giang | 2,079 |
ベトナム ベストセラー小説 |
| 24 | Tôi Tự Học | 私は独学で学ぶ | Nguyễn Duy Cần- Thu Giang | 2,772 |
ベトナム ベストセラー小説 |
| 25 | Một Nghệ Thuật Sống | 生き方の芸術 | Nguyễn Duy Cần- Thu Giang | 1,881 |
ベトナム ベストセラー小説 |
| 26 | Óc Sáng Suốt | 明晰な思考 | Nguyễn Duy Cần- Thu Giang | 1,881 |
ベトナム ベストセラー小説 |
| 27 | Nhật ký đặng Thùy Trâm | ダン・トゥイ・トラムの日記 | Hội nhà văn Việt Nam | 2,475 |
ベトナム ベストセラー小説 |
| 28 | Nỗi buồn chiến tranh | 戦争の悲しみ | Bảo Ninh | 2,970 |
ベトナム ベストセラー小説 |
| 29 | Tuổi thơ dữ dội 2 tập | 波乱に満ちた子供時代(全2巻) | Phùng quán | 5,148 |
ベトナム ベストセラー小説 |
| 30 | Có một phố vừa đi qua phố | ある道路が、別の道路を通り抜けたばかりだ。 | Đình Vũ hoàng Nguyên | 1,881 |
ベトナム ベストセラー小説 |
| 31 | Mắt Biếc | 青い目 | Nguyễn Nhật Ánh | 2,475 |
ベトナム ベストセラー小説 |
| 32 | Ngồi Khóc Trên Cây | 木の上に座って泣く | Nguyễn Nhật Ánh | 2,871 |
ベトナム ベストセラー小説 |
| 33 | Chúc Một Ngày Tốt Lành | 良い1日を | Nguyễn Nhật Ánh | 2,475 |
ベトナム ベストセラー小説 |
| 34 | Cuộc Săn Cừu Hoang | 羊をめぐる冒険 | 村上 春樹 | 3,168 |
日本人作家小説 |
| 35 | Rừng Na Uy | ノルウェーの森 | 村上 春樹 | 3,762 |
日本人作家小説 |
| 36 | Xứ Sở Diệu Kỳ Tàn Bạo Và Chốn Tận Cùng Thế Giới | 世界の終りとハードボイルド・ワンダーランド | 村上 春樹 | 3,960 |
日本人作家小説 |
| 37 | Kafka Bên Bờ Biển | 海辺のカフカ | 村上 春樹 | 4,851 |
日本人作家小説 |
| 38 | Thành Phố Và Những Bức Tường Bất Định | 都市と不確かな壁 | 村上 春樹 | 7,326 |
日本人作家小説 |
| 39 | Biên Niên Ký Chim Vặn Dây Cót | ねじまき鳥クロニクル | 村上 春樹 | 5,841 |
日本人作家小説 |
| 40 | Những Kẻ Ngược Đời | パラドックス | 東野 圭吾 | 4,554 |
日本人作家小説 |
| 41 | Người Giáo Viên Tàn Nhẫn | おれは非情勤 | 東野 圭吾 | 4,257 |
日本人作家小説 |
| 42 | Biệt Thự Cô Lập Trên Núi Tuyết | 雪に覆われた山荘 | 東野 圭吾 | 3,663 |
日本人作家小説 |
| 43 | Hồi Đó Chúng Ta Là Những Kẻ Ngốc | あの頃ぼくらはアホでした | 東野 圭吾 | 4,851 |
日本人作家小説 |
| 44 | Chàng Trai Điều Khiển Cầu Vồng | 虹を操る少年 | 東野 圭吾 | 4,950 |
日本人作家小説 |
| 45 | Bản Sao | 分身 | 東野 圭吾 | 4,950 |
日本人作家小説 |
| 46 | Truy Đuổi Khói Tuyết | 雪煙チェイス | 東野 圭吾 | 4,059 |
日本人作家小説 |
| 47 | Bạch Dạ Hành | 白夜行 | 東野 圭吾 | 5,148 |
日本人作家小説 |
| 48 | Điều Kỳ Diệu Của Tiệm Tạp Hóa Namiya | ナミヤ雑貨店の奇跡 | 東野 圭吾 | 3,168 |
日本人作家小説 |
| 49 | Totto-Chan Bên Cửa Sổ | 窓辺のトットちゃん | 黒柳 徹子 | 2,871 |
日本人作家小説 |
| 50 | Totto-Chan Bên Cửa Sổ - Những Chuyện Tiếp Theo | 続 窓ぎわのトットちゃん | 黒柳 徹子 | 3,465 |
日本人作家小説 |
| 51 | Cách Sống | 生活様式 | Inamori Kazuo | 2,475 |
日本人作家非小説 |
| 52 | Con Đường Đến Thành Công Bằng Sự Tử Tế | 優しさを通して成功への道へ | Inamori Kazuo | 2,079 |
日本人作家非小説 |
| 53 | Triết Lý Inamori Kazuo – Chúng Ta Sống Vì Điều Gì? | 稲盛和夫の哲学 ― 私たちは何のために生きるのか? | Inamori Kazuo | 2,574 |
日本人作家非小説 |
| 54 | Nghĩ Thiện | 良いことを考えよう | Inamori Kazuo | 2,079 |
日本人作家非小説 |
| 55 | Tinh Thần Chiến Đấu Rực Lửa | 燃えるような闘志 | Inamori Kazuo | 2,079 |
日本人作家非小説 |
| 56 | Thực Học Của Inamori – Quản Trị Và Kế Toán | 稲盛実務研究 – 経営学と会計学 | Inamori Kazuo | 1,980 |
日本人作家非小説 |
| 57 | Quản Trị Inamori – Mô Hình Vĩnh Cửu Đường Vài Tổ Chức | 稲盛経営 ― 組織のための永続的なモデル | Inamori Kazuo | 2,871 |
日本人作家非小説 |
| 58 | Ước Mơ Của Bạn Nhất Định Thành Hiện Thực | あなたの夢は必ず叶います | Inamori Kazuo | 2,376 |
日本人作家非小説 |
| 59 | Mẹ Bầu Thông Thái Hiểu Rõ Đúng Sai - Giải Đáp 60 Ngộ Nhận Phổ Biến Khi Mang Thai | 賢い妊婦は善悪を理解している ― 妊娠中によくある60の誤解を解消する | Ngọc Chi | 3,861 |
妊娠・出産 |
| 60 | Mang Thai Cần Kỹ Lưỡng Không Qua Loa | 妊娠には慎重な検討が必要であり、軽率な行動は許されない | Trương Tinh | 3,267 |
妊娠・出産 |
| 61 | Lần đầu làm mẹ | 初めて母親になる | Masato Takeuchi | 6,336 |
妊娠・出産 |
| 62 | Lần đầu làm bố | 初めて父親になった | Adrian Kulp | 2,772 |
妊娠・出産 |
| 63 | Tận Hưởng Hành Trình Nuôi Con Sữa Mẹ | 母乳育児の旅を楽しもう | BS Lê Ngọc Anh Thy | 3,366 |
育児 |
| 64 | The Wonder Weeks - Tuần Khủng Hoảng - 10 Bước Nhảy Vọt Diệu Kỳ Trong Những Tháng Đầu Đời Của Trẻ | ワンダーウィークス ― 赤ちゃんの最初の数ヶ月における10の驚くべき成長 | Hetty van de Rijt | 5,742 |
育児 |
| 65 | Sổ Tay Ăn Dặm Của Mẹ Nhật | 日本の母親のための離乳食導入ハンドブック | Yurie Niiya | 4,851 |
育児 |
| 66 | Mẹ Cũng Cần Một Cái Ôm - Liều Thuốc Hiệu Quả Cho Những Bà Mẹ Đang Mệt Mỏi Vì Nuôi Dạy Con Cái | お母さんだってハグが必要 ― 子育てで疲れ果てたお母さんのための効果的な解決策 | Jin-Ah, Ham | 3,762 |
育児 |
| 67 | Trị Liệu Cảm Xúc Bằng Hương Thơm | 感情的な健康のためのアロマセラピー | Honoka Saito | 4,158 |
健康 |
| 68 | Chữa Lành Cùng AI | AIによるヒーリング | Christy Nguyen | 6,534 |
健康 |
| 69 | Chăm Sóc Sức Khỏe - Thanh Thiếu Niên | 医療 - 青少年 | Lê Minh | 1,386 |
健康 |
| 70 | Chăm Sóc Sức Khỏe - Trẻ Sơ Sinh Và Trẻ Nhỏ | 医療 - 乳幼児 | Lê Minh | 1,485 |
健康 |
| 71 | Chăm Sóc Sức Khỏe - Người Cao Tuổ | 医療 - 高齢者 | Lê Minh | 1,386 |
健康 |
| 72 | Đánh Thức Khả Năng Thiên Tài Của Trẻ | 子供たちの天才的な潜在能力を目覚めさせる | GS Ngụy Khôn Lâm | 3,267 |
健康 |
| 73 | Y Học Và Sức Khỏe - Vì Đâu Mà Ta Bệnh? - Gốc Rễ Của Hầu Hết Các Bệnh Mãn Tính Và Cách Chống Lại Bệnh | 医学と健康 ― 私たちが病気になる原因とは? ― ほとんどの慢性疾患の根本原因と、それらと闘う方法 | Benjamin Bikman, PhD | 3,465 |
健康 |
| 74 | Y Học Sức Khỏe - Sống Khỏe Từ A Đến Z - Dinh Dưỡng Lành Mạnh | 健康医学 - 健康的な生活のすべて - 健康的な栄養 | Trương Mỹ Dung | 1,584 |
健康 |
| 75 | Lo Âu Ơi, Tạm Biệt! - Trò Chuyện Về Sức Khoẻ Tâm Thần - Chứng Rối Loạn Lo Âu | さようなら不安! - メンタルヘルスについての対話 - 不安障害 | Marco Coiffard | 1,980 |
健康 |
| 76 | Rối Loạn Lưỡng Cực - Hành Trình Dài Chung Sống - Trò Chuyện Về Sức Khoẻ Tâm Thần - Từ Chẩn Đoán Đến Cuộc Sống Hằng Ngày | 双極性障害 - 共に生きる長い道のり - メンタルヘルスについての対話 - 診断から日常生活まで | Fabrice Saulière | 1,980 |
健康 |
| 77 | Y Học Sức Khỏe - Tăng Cường Trí Nhớ, Phòng Bệnh Alzheimer | 健康と医療 - 記憶力向上、アルツハイマー病予防 | Richard Restak | 2,772 |
健康 |
| 78 | Giá Như Có Ai Đó Dạy Tôi Trưởng Thành | 誰かが私に大人になる方法を教えてくれていたら | Bloom | 2,376 |
癒しの本 |
| 79 | Mỗi Một Người Đều Cần Nhiều Trạm Dừng | 一人につき複数回の停車が必要となる。 | Linh Minh Mẫn | 2,673 |
癒しの本 |
| 80 | Giữa Bão Giông Ta Tìm Thấy Chính Mình | 嵐の真っ只中で、私たちは自分自身を見出す。 | Uẩn Tỉnh | 3,465 |
癒しの本 |
| 81 | Gửi Bạn, Người Có Trái Tim Vô Cùng Nhạy Cảm | 極めて繊細な心を持つ私の友人へ | Jeon Hong Jin | 2,574 |
癒しの本 |
| 82 | Thế Giới Mong Cầu Lớn Tôi Mong Cầu Bình An | 世界は偉大なものを望んでいるが、私は平和を望む。 | Phùng Cung Tinh Lân (Feng Guo Tong Lan) | 3,465 |
癒しの本 |
| 83 | Chúng Ta Rồi Sẽ Hạnh Phúc Theo Những Cách Khác Nhau | 私たちは皆、それぞれ異なる方法で幸せを見つけるでしょう。 | Thảo Thảo | 2,178 |
癒しの本 |
| 84 | Đồng Hành Là Lời Tỏ Tình Chân Thành Nhất | 友情は、最も誠実な愛の表明である。 | Trịnh Nghiêu Lâm | 2,178 |
癒しの本 |
| 85 | Người Bình Thường Tập Lớn | 一般人の大集団 | Moli | 2,277 |
癒しの本 |
| 86 | Lén Nhặt Chuyện Đời | 人生の物語を密かに集める | Mộc Trầm | 2,376 |
癒しの本 |
| 87 | Trốn Lên Mái Nhà Để Khóc |
屋上に隠れて泣く。 |
Lam | 2,079 |
癒しの本 |
| 88 | Than Ấm Bừng Lên | 木炭が明るく光っている。 | Lam | 2,376 |
癒しの本 |
| 89 | Kỷ Luật Bản Thân Theo Trí Tuệ Cổ Nhân | 古代の知恵に基づく自己規律 | Ryan Holiday | 5,346 |
自己啓発 |
| 90 | Tâm Thế Vững Vàng - Vượt Mọi Nghịch Cảnh | 揺るぎない精神力 ― あらゆる逆境を乗り越える | Viên Tỷ | 2,376 |
自己啓発 |
| 91 | Sự Thật Về Thất Bại - Đi Qua Vấp Ngã Để Hiểu Chính Mình | 失敗の真実 ― つまずきを通して自分を理解する | The School Of Life | 2,970 |
自己啓発 |
| 92 | Phương Pháp Học Bằng Tư Duy Nguyên Bản - Nền Tảng Giúp Bạn Nắm Giữ Vũ Trụ Kiến Thức Trong Tay | 独創的な思考学習法 ― 知識の宇宙をマスターするための基礎 | Dân Trí | 3,366 |
自己啓発 |
| 93 | Để Tuổi Trẻ Là Hành Trình Đẹp Nhất | 青春を最も美しい旅にしよう | Phan Thế Anh | 3,366 |
自己啓発 |
| 94 | Tâm - Sức Mạnh Khiến Cuộc Đời Như Mình Mong Muốn (Tái Bản 2026) | 心 ― 人生を思い通りに変える力(2026年再版) | 稲盛 和夫 | 2,673 |
自己啓発 |
| 95 | Vượt Qua Khổ Đau - Tìm Thấy Chính Mình | 苦しみを乗り越える - 自分自身を見つける | Brianna Wiest | 4,158 |
自己啓発 |
| 96 | Bạn Không Cần Là Gì Cả | あなたは何もする必要はない | Góc Của Min | 3,564 |
自己啓発 |
| 97 | Thoát Khỏi Lo Âu Thấu Hiểu Cảm Xúc Cho Tuổi Teen | 不安を克服する:10代のための感情理解 | TS Regine Galanti | 3,366 |
自己啓発 |
| 98 | Hãy Chăm Lười Lên - Lười Một Chút, Hạnh Phúc Nhiều Hơn | もっと怠けよう - 少し怠ければもっと幸せになれる | Nguyễn Thành Long | 3,465 |
自己啓発 |
| 99 | Confidence - Biết Mình Đáng Giá - 8 Bước Để Khẳng Định Bản Thân Và Sống Đời Như Ý | 自信 ― 自分の価値を知る ― 自分を肯定し、充実した人生を送るための8つのステップ | Roxie Nafousi | 3,168 |
自己啓発 |
| 100 | Để Hiểu Một Người | 人の見分け方 | David Brooks | 4,158 |
自己啓発 |
| 101 | Giải Mã Thành Công | 成功の解読 | Tim Johnson | 3,465 |
自己啓発 |
| 102 | Sức Mạnh Tạo Ảnh Hưởng | 影響力を生み出す力 | Nicole Soames | 3,564 |
自己啓発 |
| 103 | Hiện Thực Hóa Khát Vọng - 365 Cách Biến Ước Mơ Thành Hiện Thực | 夢を実現する ― 夢を現実にする365の方法 | Esther, Jerry Hicks | 5,544 |
自己啓発 |
| 104 | Thế Hệ Burnout - Vì Sao Chúng Ta Kiệt Sức? | 燃え尽き症候群世代 ― なぜ私たちは疲弊しているのか? | Hà Tư Viễn | 3,069 |
自己啓発 |
| 105 | Khổng tử | 孔子 | Nguyễn Hiến Lê | 3,267 |
自己啓発 |
| 106 | Điều Vĩ Đại Đời Thường | 日常の素晴らしさ | Robin Sharma | 2,178 |
自己啓発 |
| 107 | Người Thông Minh Không Làm Việc Một Mình | 知的な人々は一人で仕事をしない。 | Rodd Wagner, Gale Muller | 1,188 |
自己啓発 |
| 108 | Người Giỏi Không Phải Là Người Làm Tất Cả | 最も優れた人材とは、何でもできる人ではない。 | Donna M. Genett | 1,188 |
自己啓発 |
| 109 | Dưỡng Tâm Giàu Có Dưỡng Thân Nghèo Khó | 豊かな精神を育み、貧しい肉体を養う。 | Nguyễn Anh Dũng | 1,782 |
自己啓発 |
| 110 | Nghĩ Như Một Tỷ Phú | 億万長者のように考えよう | Donald J. Trump & Meredith McIver | 2,079 |
自己啓発 |
| 111 | Những Bí Quyết Đổi Mới & Sáng Tạo Steve Jobs | スティーブ・ジョブズのイノベーションと創造性の秘訣 | Carmine Gallo | 2,970 |
自己啓発 |
| 112 | Nhà Lãnh Đạo Không Chức Danh | 肩書きのないリーダー | Robin Sharma | 2,376 |
自己啓発 |
| 113 | Kẻ Thù Của Ý Chí | 意志の敵 | Benjamin Hardy | 2,772 |
自己啓発 |
| 114 | Kiến Tạo Thế Hệ Việt Nam Ưu Việt | 優れたベトナム人世代の育成 | John Vũ (Nguyên Phong) | 1,386 |
自己啓発 |
| 115 | Làm Chủ Số Phận | 自分の運命を自分で切り開こう | Nguyễn Anh Dũng | 2,871 |
自己啓発 |
| 116 | Người Thông Minh Làm Thế Nào Để Hạnh Phúc? | 賢い人はどのようにして幸福を見つけるのか? | Tom Rath, Jim Harter | 990 |
自己啓発 |
| 117 | Nghệ Thuật Tối Giản | ミニマリストアート | Dominique Loreau | 2,772 |
自己啓発 |
| 118 | Khi Bạn Tắc Đường Thì Tôi Đang Chơi Golf | 君が渋滞に巻き込まれている間に、僕はゴルフをするよ | Simon Thompson | 2,178 |
自己啓発 |
| 119 | Sách Nói tiếng Nhật như người Nhật ( tập 1) | ネイティブスピーカーのように日本語を話す(第1巻) | Miki Jun & Ooi Kensuke | 2,475 |
語学 |
| 120 | Sách Nói tiếng Nhật như người Nhật ( tập 2) | ネイティブスピーカーのように日本語を話す(第2巻) | Miki Jun & Ooi Kensuke | 2,871 |
語学 |
| 121 | Sách Nói tiếng Nhật như người Nhật ( tập 3) | ネイティブスピーカーのように日本語を話す(第3巻) | Miki Jun & Ooi Kensuke | 3,069 |
語学 |
| 122 | N1 - 3000 Từ Vựng Cần Thiết Cho Kỳ Thi Năng Lực Nhật Ngữ (Tái Bản 2026) | N1 - 日本語能力試験のための必須語彙3000語(2026年改訂版) | Arc Academy | 2,970 |
語学 |
| 123 | N2-2500 Từ Vựng Cần Thiết Cho Kỳ Thi Năng Lực Nhật Ngữ N2 (Tái Bản 2023) | N2 - 日本語能力試験N2対策のための必須語彙2500語(2023年改訂版) | Arc Academy | 3,069 |
語学 |
| 124 | N3-2000 Từ Vựng Cần Thiết Cho Kỳ Thi Năng Lực Nhật Ngữ N3 (Tái Bản 2025) | N3-日本語能力試験N3に必要な2000語の必須語彙集(2025年再版) | Arc Academy | 2,970 |
語学 |
| 125 | Kỳ Thi Năng Lực Nhật Ngữ - JLPT N3 Point & Practice - Đọc Hiểu | 日本語能力試験 - JLPT N3 ポイント&練習問題 - 読解 | Kumada Michiko | 2,376 |
語学 |
| 126 | Kỳ Thi Năng Lực Nhật Ngữ - JLPT N3 Point & Practice - Ngữ Pháp | 日本語能力試験 - JLPT N3 ポイント&練習問題 - 文法 | Saito Akiko | 2,970 |
語学 |
| 127 | Kỳ Thi Năng Lực Nhật Ngữ - JLPT N3 Point & Practice - Nghe Hiểu | 日本語能力試験 - JLPT N3 ポイント&練習問題 - リスニング | Nakamura Noriko | 2,574 |
語学 |
| 128 | Kỳ Thi Năng Lực Nhật Ngữ JLPT - N4 Point & Practice - Đọc Hiểu | 日本語能力試験(JLPT)- N4 ポイント&練習問題 - 読解 | Kumada Michiko | 2,376 |
語学 |
| 129 | Kỳ Thi Năng Lực Nhật Ngữ JLPT - N4 Point & Practice - Ngữ Pháp | 日本語能力試験 JLPT - N4 ポイント&練習問題 - 文法 | Aoki Yuko | 2,970 |
語学 |
| 130 | Kỳ Thi Năng Lực Nhật Ngữ JLPT - N4 Point & Practice - Nghe Hiểu | 日本語能力試験(JLPT)N4レベル対策問題集 - リスニング | Nakamura Noriko | 2,376 |
語学 |
| 131 | Mindmap Từ Vựng Tiếng Nhật | 日本語語彙マインドマップ | Trần Thị Yến | 3,960 |
語学 |
| 132 | Mind Map Ngữ Pháp Tiếng Nhật | 日本語文法マインドマップ | Trần Thị Yến | 3,465 |
語学 |
| 133 | Mindmap Tiếng Nhật Kanji | 日本語漢字マインドマップ | Trần Thị Yến | 4,257 |
語学 |
| 134 | 3000 Từ Vựng Tiếng Nhật Theo Chủ Đề | テーマ別日本語語彙3000語 | Trần Kiến Dũng | 1,782 |
語学 |
| 135 | Nhớ Nhanh 500 Câu Giao Tiếp Cho Người Mất Gốc | 初心者向け会話フレーズ500語を素早く覚える方法 | Đội ngũ Honya | 2,970 |
語学 |
| 136 | Xóa Mù Giao Tiếp Tiếng Nhật Trong Đời Sống | 日常生活における日本語のコミュニケーション能力不足を克服する | Đội ngũ Honya | 2,970 |
語学 |
| 137 | Sổ Tay Giao Tiếp Tiếng Nhật Cho Người Đi Làm | 働く専門家のための日本語コミュニケーションハンドブック | Đội ngũ Honya | 2,970 |
語学 |
| 138 | 読解 N1 マスター | 読解 N1 マスター | Công ty Cổ phần Giáo dục và Thương mại Riki Việt Nam | 3,960 |
語学 |
| 139 | 語彙 N1 一人でも一回で合格 | 語彙 N1 一人でも一回で合格 | Đội ngũ dự án RikiBook | 3,960 |
語学 |
| 140 | 読解 N2 一人でも一回で合格 | 読解 N2 一人でも一回で合格 | Đội ngũ dự án RikiBook | 3,960 |
語学 |
| 141 | 読解 N3 一人でも一回で合格 | 読解 N3 一人でも一回で合格 | Đội ngũ dự án RikiBook | 3,564 |
語学 |
| 142 | 30 Ngày Tổng Ôn N4-N5 Cốt Lõi | コアN4-N5レベルのための30日間の総合復習 | Đội ngũ Dự án RikiBook / Alpha Books & Riki | 4,158 |
語学 |
| 143 | 300 Chữ Kanji Sơ Cấp | 初心者向け漢字300字 | Riki | 4,356 |
語学 |
| 144 | Nghê Việt Tinh Tuyển | 厳選されたベトナムの伝統工芸品 | Trần Hậu Yên Thế | 2,079 |
文化 |
| 145 | Những Di Sản Văn Hóa Phi Vật Thể - Đại Diện Của Nhân Loại Tại Việt Nam | 無形文化遺産 - ベトナムにおける人類の代表 | Nguyễn Văn Tân | 2,277 |
文化 |
| 146 | Những Mảng Màu Văn Hóa Tây Nguyên | 中央高地の色彩豊かな文化 | GS TS Ngô Đức Thịnh | 4,653 |
文化 |
| 147 | Tín Ngưỡng Lễ Hội Cổ Truyền Việt Nam | ベトナムの伝統的な祭りや信仰 | GS TS Ngô Đức Thịnh | 5,544 |
文化 |
| 148 | Du Lịch Việt Nam Qua Các Di Sản Thế Giới Được Unesco Công Nhận | ベトナムのユネスコ世界遺産を巡る旅 | Võ Văn Thành | 2,673 |
文化 |
| 149 | Lễ Tục Trong Gia Đình Người Việt Xưa Và Nay | ベトナムの家族における家族の習慣と伝統(過去と現在) | Bùi Xuân Mỹ | 4,356 |
文化 |
| 150 | Những Di Sản Văn Hóa Vật Thể Và Thiên Nhiên Thế Giới Tại Việt Nam | ベトナムの世界遺産(有形文化遺産および自然遺産) | Nguyễn Văn Tân | 1,980 |
文化 |
| 151 | Khám Phá Ẩm Thực Truyền Thống Việt Nam | 伝統的なベトナム料理を堪能しよう | GS TS Ngô Đức Thịnh | 4,356 |
文化 |
| 152 | Lịch sử Việt Nam từ nguồn gốc đến thế kỷ XIX | ベトナムの歴史:その起源から19世紀まで | Đào duy Anh | 4,158 |
文化 |
| 153 | Các triều đại Việt Nam | ベトナムの王朝 | Quỳnh cư- đỗ Đức hùng | 3,267 |
文化 |
| 154 | Cẩm Nang Sinh Tồn - Tuyển Tập Những Kiến Thức Và Kỹ Năng Sinh Tồn Thiết Yếu Cho Các Hoạt Động Thám Hiểm, Đi Phượt, Du Lịch An Toàn | サバイバルガイド - 安全な探検、トレッキング、旅行のための、必須のサバイバル知識とスキルのコレクション | Giang Lạc Hưng | 4,554 |
旅行 |
| 155 | Chín Chúa Mười Ba Vua Nhà Nguyễn - Câu Chuyện Một Triều Đại | グエン朝の九人の君主と十三人の王 ― ある王朝の物語 | Quỳnh Cư, Trần Việt Quỳnh | 1,881 |
歴史 |
| 156 | Lịch Sử Việt Nam - Từ Nguồn Gốc Đến Thế Kỷ XIX (Tái Bản 2026) | ベトナムの歴史 ― 起源から19世紀まで(2026年復刻版) | Đào Duy Anh | 4,158 |
歴史 |
| 157 | Nhà Nước Và Quyền Lực Chính Trị Ở Việt Nam Đầu Thế Kỉ XIX | 19世紀初頭のベトナムにおける国家と政治権力 | Vũ Đức Liêm | 5,544 |
歴史 |
| 158 | 10 Trận Đánh Nổi Tiếng Trong Lịch Sử Việt Nam (Tái Bản 2026) | ベトナム史における10の有名な戦い(2026年再版) | Đặng Việt Thủy | 4,752 |
歴史 |
| 159 | 30.4.1975 - Sài Gòn Không Còn Trận Tuyến - Những Ký Ức Về Một Ngày Trọng Đại | 1975年4月30日 - サイゴンに戦線はなくなった - 歴史的な一日の思い出 | Tập Thể Tác Giả | 5,544 |
歴史 |
| 160 | Lịch Sử Văn Hóa Đông Nam Á - Ngôn Ngữ Văn Hóa Tộc Người Ở Việt Nam Và Đông Nam Á | 東南アジアの歴史と文化 ― ベトナムおよび東南アジアの民族の言語と文化 | GS TS Phạm Đức Dương | 4,950 |
歴史 |
| 161 | Đại Thắng Mùa Xuân 1975 Qua Góc Nhìn Của Người Nước Ngoài | 外国人の視点から見た1975年春の偉大な勝利 | Nhiều Tác Giả | 2,673 |
歴史 |
| 162 | Kỷ Luật Trong Đầu Tư Tài Chính | 金融投資における規律 | William J. Bernstein | 5,544 |
経済・金融 |
| 163 | "Phá Rào" Trong Kinh Tế Vào Đêm Trước Đổi Mới | 改革前夜における経済の「障壁打破」 | Đặng Phong | 5,742 |
経済・金融 |
| 164 | Vì Sao Bạn Chưa Giàu? | なぜあなたはまだ金持ちではないのですか? | The Simple Sum | 4,653 |
経済・金融 |
| 165 | Economics 101 - Kinh Tế Học Đời Sống | 経済学入門 - 人生のための経済学 | Michele Cagan & Alfred Mill | 5,346 |
経済・金融 |
| 166 | Bí Quyết Đầu Tư Và Kinh Doanh Chứng Khoán Của Các Tỷ Phú | 億万長者の投資と株式取引の秘密 | Mark Tier | 3,960 |
経済・金融 |
| 167 | Tư Duy Về Tiền Bạc - Những Lựa Chọn Tài Chính Đúng Đắn Và Sáng Suốt Hơn | お金について考える ― より良い、より賢明な金銭的選択をするために | Jonathan Clements | 1,980 |
経済・金融 |
| 168 | Giải Mã Tâm Lý Tiền Tệ - Tại Sao Tôi Luôn Hết Tiền? - Thoát Khỏi Bẫy Nghèo Kiểu Mới Và Ảo Giác Thu Nhập | お金の心理学を解読する ― なぜいつもお金が足りなくなるのか? ― 新たな貧困の罠と収入の幻想から抜け出す | Lý An | 3,069 |
経済・金融 |
| 169 | Giải Mã Tâm Lý Tiền Tệ - Làm Sao Để Tiền Đẻ Ra Tiền? - Tự Động Hóa Dòng Tiền Và Bắt Tiền Làm Việc Cho Bạn | お金の心理学を解読する - お金がさらにお金を生み出す方法 - キャッシュフローを自動化し、お金を働かせる | Lý An | 3,069 |
経済・金融 |