トップページ » ベトナム語児童書
2026.6.8公開
*人気の日本人作家の作品を主にご紹介しております。
*絵本はほとんどがペーパーバック装丁となります。
*表示価格は税込みです。
| No. | タイトル | 和訳名 | 著者・画家 | 出版社名 | 税込価格 |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ehon Ai ở sau lưng bạn thế 0-3 tuổi TB | うしろにいるのだあれ(0~3歳) | Accototo | Phụ Nữ VN | 1,375 |
| 2 | Ehon Ai ở sau lưng bạn thế: Những người bạn dưới biển - TB | うしろにいるのだあれ(うみのなかまたち) | Accototo | Phụ Nữ VN | 1,375 |
| 3 | Ehon Ai ở sau lưng bạn thế: Những người bạn trên hoang mạc - TB | うしろにいるのだあれ(さばくのなかまたち) | Accototo | Phụ Nữ VN | 1,375 |
| 4 | Ehon Ai ở sau lưng bạn thế: Những người bạn ở hòn đảo phía Nam Nhật Bản - TB | うしろにいるのだあれ(しまのなかまたち) | Accototo | Phụ Nữ VN | 1,375 |
| 5 | Ehon Ai ở sau lưng bạn thế: Những người bạn trên cánh đồng - TB | うしろにいるのだあれ(のはらのなかまたち) | Accototo | Phụ Nữ VN | 1,375 |
| 6 | Ehon Ai ở sau lưng bạn thế: Những người bạn bên bờ hồ - TB | うしろにいるのだあれ(みずべのなかまたち) | Accototo | Phụ Nữ VN | 1,375 |
| 7 | Không phải là rác đâu! | ごみじゃない! | minchi | Phụ Nữ VN | 1,595 |
| 8 | Tranh truyện Uống sữa với lòng biết ơn | うしさん ぎゅうにゅう くださいな | あおき あさみ | Thế Giới | 1,815 |
| 9 | Tranh truyện Bạn vòi nước rào rào | じゃぶじゃぶ じゃぐちくん | 新井 洋行 | Kim Đồng | 1,705 |
| 10 | Tranh truyện Aka-Kun dạo phố | あかくんまちをはしる | あんどう としひこ | Kim Đồng | 1,595 |
| 11 | Bữa tiệc ngày thứ năm mưa | 雨の木曜パーティ | 池田 あきこ | Thế Giới | 1,815 |
| 12 | Giấc mơ ngon lành của Dayan | ダヤンのおいしいゆめ | 池田 あきこ | Thế Giới | 1,815 |
| 13 | Sinh nhật của Dayan | ダヤンのたんじょうび | 池田 あきこ | Thế Giới | 1,815 |
| 14 | Chuyện của Marcy | マーシィとおとうさん | 池田 あきこ | Thế Giới | 1,815 |
| 15 | Cùng chơi trốn tìm 8: Sinh vật biển | うみのいきものかくれんぼ | いしかわ こうじ | Phụ Nữ | 2,805 |
| 16 | Cùng chơi trốn tìm 4: Trang Phục | おきがえいろいろかくれんぼ | いしかわ こうじ | Phụ Nữ | 2,805 |
| 17 | Cùng chơi trốn tìm 11: Giáng sinh | クリスマスのかくれんぼ | いしかわ こうじ | Phụ Nữ | 2,805 |
| 18 | Cùng chơi trốn tìm 3: Đồ chơi | たのしいおもちゃかくれんぼ | いしかわ こうじ | Phụ Nữ | 2,805 |
| 19 | Cùng chơi trốn tìm 9: Các loài chim | とりのもようでかくれんぼ | いしかわ こうじ | Phụ Nữ | 2,805 |
| 20 | Cùng chơi trốn tìm 10: Côn trùng | むしいろいろかくれんぼ | いしかわ こうじ | Phụ Nữ | 2,805 |
| 21 | Cùng chơi trốn tìm 7: Rau củ | やさいいろいろかくれんぼ | いしかわ こうじ | Phụ Nữ | 2,805 |
| 22 | Khủng long bùn | どろきょうりゅう | 市居 みか | Phụ Nữ | 1,375 |
| 23 | Tranh truyện Chú lính cứu hỏa Salsa | しょうぼうしの サルサさん | 市原 淳 | Thế Giới | 1,705 |
| 24 | Tranh truyện Bạn đường hầm Neru - Xe gì thế nhỉ? | トンネルねるくん くるま なにかな? | いちはら じゅん | Thế Giới | 1,815 |
| 25 | Tranh truyện Bác lái xe buýt voi | バスの うんてんしゅの エレフさん | 市原 淳 | Thế Giới | 1,485 |
| 26 | Tranh truyện Không sao đâu, không sao đâu | だいじょうぶだいじょうぶ | いとう ひろし | Thế Giới | 1,375 |
| 27 | Tranh truyện Chiếc găng tay | てぶくろ | いもと ようこ | Thế Giới | 1,925 |
| 28 | Tranh truyện Bài tập thể dục bắt chước của gấu trúc | パンダ なりきりたいそう | いりやま さとし | Kim Đồng | 1,595 |
| 29 | Tranh truyện Bài thể dục đếm số của Gấu Trúc | パンダたいそう | いりやま さとし | Thế Giới | 1,705 |
| 30 | Tranh truyện Nếu tháo khẩu trang thì sao nhỉ? | マスクを とったら | いりやま さとし | Thế Giới | 1,815 |
| 31 | Tòa nhà 100 tầng-TB 2024 | 100かいだてのいえ | いわい としお | Phụ Nữ VN | 1,595 |
| 32 | Tòa nhà 100 tầng dưới biển-TB 2024 | うみの100かいだてのいえ | いわい としお | Phụ Nữ VN | 1,595 |
| 33 | Toà nhà 100 tầng trên bầu trời | そらの100かいだてのいえ | いわい としお | Phụ Nữ VN | 1,595 |
| 34 | Tòa nhà 100 tầng dưới lòng đất-TB 2024 | ちか100かいだてのいえ | いわい としお | Phụ Nữ VN | 1,595 |
| 35 | Toà nhà 100 tầng dưới đầm lầy | ぬまの100かいだてのいえ | いわい としお | Phụ Nữ VN | 1,595 |
| 36 | Toà nhà 100 tầng trong rừng | もりの100かいだてのいえ | いわい としお | Phụ Nữ VN | 1,595 |
| 37 | Tranh truyện Bạn của đêm | よるの ともだち | いわむら かずお | Thế Giới | 1,925 |
| 38 | Tranh truyện Đi dạo dưới mưa | あめふりさんぽ |
えがしら みちこ | Thế Giới | 1,815 |
| 39 | Tranh truyện Đi dạo trên lá vàng mùa thu | あきぞらさんぽ | えがしら みちこ | Thế Giới | 1,815 |
| 40 | Tranh truyện Đi dạo dưới ánh nắng vàng rực rỡ | さんさんさんぽ | えがしら みちこ | Thế Giới | 1,815 |
| 41 | Tranh truyện Đi dạo trong gió xuân | はるかぜさんぽ | えがしら みちこ | Thế Giới | 1,815 |
| 42 | Tranh truyện Vừa in | ぴったりこ | 及川 賢治 | Thế Giới | 1,815 |
| 43 | Tranh truyện Bàn là ơi, cậu làm gì thế? | くもにアイロン | おおぎやなぎちか | Thế Giới | 1,815 |
| 44 | Tranh truyện Đi chơi thôi | おでかけしようか | 大塚 いちお | Thế Giới | 1,815 |
| 45 | Tranh truyện Chúc ngủ ngon | おやすみなさい | 大塚 いちお | Thế Giới | 1,815 |
| 46 | Tranh truyện Ăn cơm nào | ごはん たべよ | 大塚 いちお | Thế Giới | 1,815 |
| 47 | Tranh truyện Gư-ri và Gư-ra | ぐりとぐら | 大村 百合子 | Kim Đồng | 1,375 |
| 48 | Tranh truyện Hạt da trời | そらいろのたね | 大村 百合子 | Thế Giới | 1,595 |
| 49 | Tranh truyện Đi tìm báu vật | たからさがし | 大村 百合子 | Thế Giới | 1,155 |
| 50 | Tranh truyện Sinh nhật của bạn Thỏ | うさぎさんのたんじょうび | 小川 かなこ | Kim Đồng | 1,705 |
| 51 | Tranh truyện Chuyến dã ngoại của quần áo | せんたくもののえんそく | 織茂 恭子 | Kim Đồng | 1,705 |
| 52 | Tranh truyện Đường hầm tàu điện ngầm được xây dựng như thế nào? | 地下鉄のできるまで | 加古 里子 | Thế Giới | 1,925 |
| 53 | Tranh truyện Phép thuật của Bồ Công Anh | たんぽぽのまほう | 河本 祥子 | Kim Đồng | 1,485 |
| 54 | Tranh truyện Tàu điện có đến không nhỉ? | でんしゃ くるかな? | きくち ちき | Kim Đồng | 1,375 |
| 55 | Tranh truyện Bạn Gorilla | ゴリラさんは | 北村 裕花 | Thế Giới | 1,815 |
| 56 | Tranh truyện Bạn chim cút chơi trốn tìm | うずらちゃんのかくれんぼ | きもと ももこ | Thế Giới | 1,485 |
| 57 | Tranh truyện Bạn chim cút tìm quà tặng mẹ | うずらちゃんのたからもの | きもと ももこ | Thế Giới | 1,485 |
| 58 | Tranh truyện Chuyện của cún Pi | ピーのおはなし | きもと ももこ | Thế Giới | 1,485 |
| 59 | Tranh truyện Thỏ Don Ussa bay lên trời | ドン・ウッサ そらをとぶ | キューライス | Kim Đồng | 1,815 |
| 60 | Tranh truyện Chiến lược giảm cân của Thỏ Don Ussa | ドン・ウッサ ダイエットだいさくせん! | キューライス | Kim Đồng | 2,035 |
| 61 | Tranh truyện Chiếc mũ của ông trăng | おつきさんのぼうし | 黒井 健 | Kim Đồng | 3,465 |
| 62 | Tranh truyện Bé Quỷ Niko Cho tớ mượn đi | かーしーて | ケロポンズ | Thế Giới | 1,595 |
| 63 | Tranh truyện Bánh Xăng - uých | サンドイッチ サンドイッチ | 小西 英子 | Kim Đồng | 1,705 |
| 64 | Tranh truyện Đi đi lại lại trên phố lớn | 行ったり来たり大通り | 五味 太郎 | Thế Giới | 1,375 |
| 65 | Tranh truyện Bên kia biển | うみのむこうは | 五味 太郎 | Kim Đồng | 1,485 |
| 66 | Tranh truyện Những người bạn trên cơ thể | からだの みなさん | 五味 太郎 | Thế Giới | 1,705 |
| 67 | Hãy cẩn thận nhé! - Tập 1 | きをつけて1 | 五味 太郎 | Phụ Nữ | 1,155 |
| 68 | Hãy cẩn thận nhé! - Tập 2 | きをつけて2 | 五味 太郎 | Phụ Nữ | 1,155 |
| 69 | Hãy cẩn thận nhé! - Tập 3 | きをつけて2 | 五味 太郎 | Phụ Nữ | 1,155 |
| 70 | Tranh truyện Mùa xuân của Bê con | 仔牛の春 | 五味 太郎 | Kim Đồng | 1,485 |
| 71 | Tranh truyện Nếu là cậu thì làm thế nào? | こんなとき きみならどうする? | 五味 太郎 | Thế Giới | 1,595 |
| 72 | Tranh truyện Những Con số quanh ta | すうじの絵本 | 五味 太郎 | Thế Giới | 3,905 |
| 73 | Tranh truyện Cái bàn là cái bàn | つくえはつくえ | 五味 太郎 | Kim Đồng | 1,155 |
| 74 | Tranh truyện Đi đến tận đâu | どこまで ゆくの? | 五味 太郎 | Kim Đồng | 1,595 |
| 75 | Tranh truyện Trước tiên xin lỗi nhé | とりあえずごめんなさい | 五味 太郎 | Thế Giới | 1,375 |
| 76 | Tranh truyện Trước tiên đợi chút nhé | とりあえずまちましょう | 五味 太郎 | Kim Đồng | 1,815 |
| 77 | Tranh truyện Giống nhau nhỉ | にているね!? | 五味 太郎 | Thế Giới | 1,815 |
| 78 | Tranh truyện Gà con chạy trốn | ひよこは にげます | 五味 太郎 | Kim Đồng | 1,265 |
| 79 | Tranh truyện Con đường | みち 穂高書店本体価¥1600- | 五味 太郎 | Thế Giới | 1,815 |
| 80 | Tranh truyện Mọi người đã dạy tớ | みんながおしえてくれました | 五味 太郎 | Thế Giới | 1,485 |
| 81 | Tranh truyện Thức dậy đi | めをさませ | 五味 太郎 | Thế Giới | 1,815 |
| 82 | Tranh truyện Mở chợ trong rừng | もりにいちばができる | 五味 太郎 | Thế Giới | 1,815 |
| 83 | Tranh truyện Ông trăng tròn | まんまるおつきさん | さいとう しのぶ | Thế Giới | 1,595 |
| 84 | Tranh truyện Bạn Pokopoko - Làm sinh tố trái cây | ポコポコミックスジュース | さかい さちえ | Thế Giới | 1,375 |
| 85 | Tranh truyện Bạn Pokopoko - Đi giao sữa | ポコポコミルク | さかい さちえ | Thế Giới | 1,925 |
| 86 | Tranh truyện Tiệm bánh động vật | どうぶつパンやさん パンをつくろう | さとう めぐみ | Kim Đồng | 1,815 |
| 87 | Tranh truyện Trứng vịt | あひるのたまご | さとう わきこ | Thế Giới | 1,595 |
| 88 | Tranh truyện Mưa rơi | あめふり | さとう わきこ | Thế Giới | 1,485 |
| 89 | Tranh truyện Đêm tất bật | いそがしいよる | さとう わきこ | Thế Giới | 1,705 |
| 90 | Tranh truyện Mẹ giặt đồ ngày mây | くもりのちはれ せんたくかあちゃん | さとう わきこ | Thế Giới | 1,925 |
| 91 | Tranh truyện Nhà của chim | ことりのうち | さとう わきこ | Thế Giới | 1,595 |
| 92 | Tranh truyện Hạt dưa hấu | すいかのたね | さとう わきこ | Thế Giới | 1,485 |
| 93 | Tranh truyện Mẹ giặt đồ | せんたくかあちゃん | さとう わきこ | Thế Giới | 1,595 |
| 94 | Tranh truyện Xe trượt tuyết | そりあそび ばばばあちゃんのおはなし | さとう わきこ | Thế Giới | 1,705 |
| 95 | Tranh truyện Vất vả ngủ trưa | たいへんなひるね | さとう わきこ | Thế Giới | 1,595 |
| 96 | Tranh truyện Dọn bùn | どろんこおそうじ | さとう わきこ | Thế Giới | 1,705 |
| 97 | Tranh truyện Hái dâu | のいちごつみ | さとう わきこ | Thế Giới | 1,485 |
| 98 | Tranh truyện Leo núi | やまのぼり | さとう わきこ | Thế Giới | 1,815 |
| 99 | Có dài không, có tuyệt vời không? | ながいでしょ りっぱでしょ | サトシン | Phụ Nữ VN | 1,375 |
| 100 | Tranh truyện Xin mời ngồi | おすわり どうぞ | しもかわら ゆみ | Thế Giới | 1,375 |
| 101 | Tranh truyện Này, Cậu ơi! | ねえねえ あのね | しもかわら ゆみ | Thế Giới | 1,815 |
| 102 | Tranh truyện Rukkio và Furifuri: Quả dưa hấu khổng lồ | ルッキオとフリフリ おおきなスイカ | しょうの なおこ | Thế Giới | 1,815 |
| 103 | Tranh truyện Rukkio và Furifuri Đi đến lâu đài | ルッキオとフリフリ おやしきへいく | 庄野ナホコ | Kim Đồng | 1,485 |
| 104 | Tranh truyện Rukkio và Furifuri: Giáng sinh đầu tiên | ルッキオとフリフリ はじめてのクリスマス | 庄野ナホコ | Thế Giới | 1,815 |
| 105 | Tranh truyện Bóng bay lơ lửng | ふわふわふうせん | しらかわ みつお | Thế Giới | 1,815 |
| 106 | Tranh truyện Xe buýt Bento | おべんとうバス | 真珠 まりこ | Thế Giới | 1,485 |
| 107 | Tranh truyện Bà phí quá | もったいないばあさん | 真珠 まりこ | Thế Giới | 1,705 |
| 108 | Tranh truyện Bà phí quá đi theo sông | もったいないばあさん かわを ゆく | 真珠 まりこ | Thế Giới | 1,705 |
| 109 | Tranh truyện Bà phí quá -Ăn với lòng biết ơn | もったいないばあさんの いただきます | 真珠 まりこ | Thế Giới | 1,705 |
| 110 | Tranh truyện Bà của Bà Phí Quá | もったいないばあさんの おばあちゃん | 真珠 まりこ | Thế Giới | 1,815 |
| 111 | Tranh truyện Bà Phí Quá - Thiên đường Địa ngục | もったいないばあさんの てんごくと じごくの はなし | 真珠 まりこ | Kim Đồng | 1,815 |
| 112 | Món quà từ cửa sổ TB | まどからのおくりもの | 鈴木 永子 | Phụ Nữ VN | 1,375 |
| 113 | Tranh truyện Chúng tớ ăn mất trăng rồi | いただきますの おつきさま | 鈴木 真実 | Thế Giới | 1,815 |
| 114 | Tranh truyện Bạn mới của Ếch | かえるくんと あたらしい おともだち | 鈴木 真実 | Thế Giới | 1,485 |
| 115 | Cầu trượt thật dài | す~べりだい | 鈴木 のりたけ | Phụ Nữ | 1,375 |
| 116 | Tranh truyện Chim sẻ Cosette | すずめのコゼット: ふくしまから | 鈴木 靖将 | Thế Giới | 1,925 |
| 117 | Tranh truyện Câu chuyện của những giọt nước | 地球を旅する水のはなし | 曽我 市太郎 | Kim Đồng | 1,925 |
| 118 | Tranh truyện Cuộc phiêu lưu của ông bà tí hon | ちいさなふたりの いえさがし | たかお ゆうこ | Thế Giới | 1,815 |
| 119 | Tranh truyện Thêm chút nữa, thêm chút nữa | もうちょっともうちょっと | 高畠 純 | Kim Đồng | 1,925 |
| 120 | Chỉ một chút thôi | ちょっとだけ | 瀧村 有子 | Phụ Nữ VN | 1,925 |
| 121 | Tranh truyện Chạm tay nhau | おててたっち | 武内 祐人 | Thế Giới | 1,815 |
| 122 | Tranh truyện Bé Yuki là bà của tớ | ゆきちゃんは、ぼくのともだち! | 武田 美穂 | Thế Giới | 2,035 |
| 123 | Mẹ tớ | うちのおかあさん | 谷口 國博 | Phụ Nữ VN | 1,375 |
| 124 | Tranh truyện Mana là Sói | まなちゃんはおおかみ | 種村 有希子 | Kim Đồng | 1,925 |
| 125 | Tranh truyện Taxi ốc sên | かたつむりタクシー | たむら しげる | Thế Giới | 1,815 |
| 126 | Tranh truyện Nóng quá nóng quá | あつい あつい | たるいし まこ | Thế Giới | 1,925 |
| 127 | Cuốn sách tranh về du hành vũ trụ | 宇宙りょこうへでかけるえほん | てづか あけみ | Phụ Nữ VN | 2,805 |
| 128 | Gặp gỡ thế giới qua tranh | 世界とであうえほん | てづか あけみ | Phụ Nữ VN | 2,805 |
| 129 | Cùng tìm hiểu về Khoa học tự nhiên - Nước | のぞいてみよう しぜんかがく みず | てづか あけみ | Phụ Nữ VN | 2,695 |
| 130 | Cuốn sách tranh đầu tiên về những điều kỳ lạ | はじめての なぜなに ふしぎえほん | てづか あけみ | Phụ Nữ VN | 3,135 |
| 131 | Cuốn sách tranh đầu tiên về Vũ trụ | はじめてのうちゅうえほん | てづか あけみ | Phụ Nữ VN | 2,805 |
| 132 | Cuốn sách tranh đầu tiên về Con số | はじめてのかずあそびえほん | てづか あけみ | Phụ Nữ VN | 2,805 |
| 133 | Cuốn sách tranh đầu tiên về cơ thể | はじめてのからだえほん | てづか あけみ | Phụ Nữ VN | 2,805 |
| 134 | Cuốn sách tranh đầu tiên về quốc kỳ | はじめてのこっきえほん | てづか あけみ | Phụ Nữ VN | 2,805 |
| 135 | Cuốn sách tranh đầu tiên về Thời tiết | はじめてのてんきえほん | てづか あけみ | Phụ Nữ VN | 2,805 |
| 136 | Cuốn sách tranh đầu tiên về bầu trời sao | はじめてのほしぞらえほん | てづか あけみ | Phụ Nữ VN | 2,805 |
| 137 | Tranh truyện Chiếc bánh khổng lồ của Mayu | まゆとおおきなケーキ | 富安 陽子 | Thế Giới | 1,925 |
| 138 | Tranh truyện Ba và Mẹ | とうさんかあさん | ながい ひでこ | Thế Giới | 2,035 |
| 139 | Tranh truyện Bé Sô Cô La đi biển | ショコラちゃんうみにいく | 中川 ひろたか | Kim Đồng | 1,375 |
| 140 | Tập 2 - 10 Chú ếch +1… người bạn mới | 10+1ぴきのかえる | 仲川 道子 | Phụ Nữ VN | 1,375 |
| 141 | Tập 1 - 10 Chú ếch | 10ぴきのかえる | 仲川 道子 | Phụ Nữ VN | 1,375 |
| 142 | Tập 12 - 10 Chú ếch cùng tới biển chơi | 10ぴきのかえる うみへいく | 仲川 道子 | Phụ Nữ VN | 1,375 |
| 143 | Tập 11 - 10 Chú ếch tới núi Rào Rào | 10ぴきのかえる ざんざんやまへ | 仲川 道子 | Phụ Nữ VN | 1,375 |
| 144 | Tập 18 - 10 chú ếch lễ hội mùa thu | 10ぴきのかえるのあきまつり | 仲川 道子 | Phụ Nữ VN | 1,375 |
| 145 | Tập 9 - 10 chú ếch ngày hội thể thao | 10ぴきのかえるのうんどうかい | 仲川 道子 | Phụ Nữ VN | 1,375 |
| 146 | Tập 13 - 10 chú ếch món quà đặc biệt | 10ぴきのかえるのおくりもの | 仲川 道子 | Phụ Nữ VN | 1,375 |
| 147 | Tập 6 - 10 chú ếch cùng nhau đón tết | 10ぴきのかえるのおしょうがつ | 仲川 道子 | Phụ Nữ VN | 1,375 |
| 148 | Tập 17 - 10 Chú ếch cùng nhau ngắm trăng | 10ぴきのかえるのおつきみ | 仲川 道子 | Phụ Nữ VN | 1,375 |
| 149 | Tập 10 - 10 chú ếch lễ hội sao vui vẻ | 10ぴきのかえるのたなばたまつり | 仲川 道子 | Phụ Nữ VN | 1,375 |
| 150 | Tập 4 - 10 chú ếch lễ hội mùa hè | 10ぴきのかえるのなつまつり | 仲川 道子 | Phụ Nữ VN | 1,375 |
| 151 | Tập 7 - 10 Chú ếch cuộc thi hát hay | 10ぴきのかえるののどじまん | 仲川 道子 | Phụ Nữ VN | 1,375 |
| 152 | Tập 14 - 10 Chú ếch đi picnic | 10ぴきのかえるのピクニック | 仲川 道子 | Phụ Nữ VN | 1,375 |
| 153 | Tập 15 - 10 Chú ếch mở cửa bể bơi | 10ぴきのかえるのプールびらき | 仲川 道子 | Phụ Nữ VN | 1,375 |
| 154 | Tập 5 - 10 Chú ếch trú đông | 10ぴきのかえるのふゆごもり | 仲川 道子 | Phụ Nữ VN | 1,375 |
| 155 | Tập 16 - 10 chú ếch lần đầu đi cắm trại | 10ぴきのかえるはじめてのキャンプ | 仲川 道子 | Phụ Nữ VN | 1,375 |
| 156 | Tập 3 - 10-1 Chú ếch đi tới núi Mõ | ぎろろんやまと10ぴきのかえる | 仲川 道子 | Phụ Nữ VN | 1,375 |
| 157 | Pao và những người bạn T29: Một năm của Pao | パオちゃんのぼうし | 仲川 道子 | Mỹ Thuật | 1,155 |
| 158 | Tập 8 - 10 Chú ếch mùa xuân đến rồi | はるだ はるだよ! 10ぴきのかえる | 仲川 道子 | Phụ Nữ VN | 1,375 |
| 159 | Tranh truyện Cô cá Setouchi Taiko muốn đi tham quan | せとうちたいこさん えんそくいきタイ | 長野 ヒデ子 | Kim Đồng | 1,705 |
| 160 | Tranh truyện Cô cá Setouchi Taiko muốn đi dự tiệc | せとうちたいこさん パーティいきタイ | 長野 ヒデ子 | Kim Đồng | 1,815 |
| 161 | Tranh truyện Cô cá Setouchi Taiko muốn leo núi Phú Sĩ | せとうちたいこさん ふじさんのぼりタイ | 長野 ヒデ子 | Thế Giới | 1,705 |
| 162 | Tranh truyện Cô cá Taiko muốn đi bách hóa | せとうちたいこさんデパートいきタイ | 長野 ヒデ子 | Thế Giới | 1,595 |
| 163 | Tranh truyện Thiên Đường | てんごく | 長野 ヒデ子 | Thế Giới | 1,815 |
| 164 | Tranh truyện Kéo, kéo | ひっぱれば | 長野 ヒデ子 | Thế Giới | 1,485 |
| 165 | Tranh truyện Quả bóng của Mamma | まんまちゃんのボールがポン! | 長野 ヒデ子 | Kim Đồng | 1,815 |
| 166 | Tranh truyện Bạn voi đi dạo | ぞうくんのさんぽ | なかの ひろたか | Thế Giới | 1,485 |
| 167 | Tranh truyện Cáo | 狐 | 長野ヒデ子 | Thế Giới | 2,035 |
| 168 | Bút sáp màu đen T1 | くれよんのくろくん | なかや みわ | Phụ Nữ | 1,375 |
| 169 | Bút sáp màu đen T3 - Con ma bí ẩn | くろくんとなぞのおばけ | なかや みわ | Phụ Nữ | 1,375 |
| 170 | Bút sáp màu đen T2 - Những người bạn kỳ lạ | くろくんとふしぎなともだち | なかや みわ | Phụ Nữ | 1,375 |
| 171 | Tranh truyện Lễ hội trên cánh đồng | 木のまつり | 新美 南吉 | Thế Giới | 1,815 |
| 172 | Tranh truyện Nỗi buồn ốc sên | でんでんむしのかなしみ | 新美 南吉 | Thế Giới | 1,595 |
| 173 | Tranh truyện Chuyện của Sakupi và Taropo Một ngày của gia đình ma | おばけかぞくのいちにち | 西平 あかね | Thế Giới | 1,485 |
| 174 | Tranh truyện Chuyện của Sakupi và Taropo: Chuyến dã ngoại của các bạn ma | おばけのえんそく | 西平 あかね | Kim Đồng | 1,705 |
| 175 | Tranh truyện Chuyện của Sakupi và Taropo: Đầu bếp ma | おばけのコックさん | 西平 あかね | Kim Đồng | 1,815 |
| 176 | Tranh truyện Chuyện của Sakupi và Taropo: Bé Ma giúp mẹ | おばけのおつかい | 西平 あかね | Thế Giới | 1,925 |
| 177 | Tranh truyện Chuyện của Nhím con | はりねずみの ぼうやの おはなし | 西平 あかね | Thế Giới | 1,925 |
| 178 | Tranh truyện Bác sĩ An - tôn Ngày bận rộn | アントンせんせい | 西村 敏雄 | Thế Giới | 1,705 |
| 179 | Tranh truyện Bác sĩ An - tôn-Em bé đây | アントンせんせい あかちゃんです | 西村 敏雄 | Thế Giới | 1,705 |
| 180 | Tranh truyện Bác sĩ An-tôn đi đâu thế | アントンせんせい おでかけです | 西村 敏雄 | Thế Giới | 1,815 |
| 181 | Tranh truyện Bác sĩ An-tôn Cùng giúp nhau khi khó khăn nhé | アントンせんせい こまったときは おたがいさま | 西村 敏雄 | Thế Giới | 1,815 |
| 182 | Tranh truyện Đào khoai, đào khoai | いもいもほりほり | 西村 敏雄 | Thế Giới | 1,595 |
| 183 | Tranh truyện Chú thợ cắt tóc xoẹt xoẹt | バルバルさん | 西村 敏雄 | Kim Đồng | 1,925 |
| 184 | Tranh truyện Đợi với, Taxi ơi! | まてまて タクシー | 西村 敏雄 | Kim Đồng | 1,705 |
| 185 | Tranh truyện Bồn tắm của Rừng | もりのおふろ | 西村 敏雄 | Thế Giới | 1,595 |
| 186 | Tranh truyện Dâu nhỏ ơi, cậu ở đâu thế? | どこへいったの?いちごちゃん | のし さやか | Kim Đồng | 1,925 |
| 187 | Kun & Ma 2: Đây là hình gì? | このかたちなあに | はた こうしろう | NXB Mỹ Thuật | 1,375 |
| 188 | Kun & Ma 1: Đây là con gì? | どうぶつなあに | はた こうしろう | NXB Mỹ Thuật | 1,375 |
| 189 | Kun & Ma 3: Đây là màu gì? | ぼくのいろなあに | はた こうしろう | NXB Mỹ Thuật | 1,375 |
| 190 | Asae và em gái bé nhỏ TB | あさえとちいさいいもうと | 林 明子 | Phụ Nữ VN | 1,375 |
| 191 | Giày nhỏ đi thôi 2019 | くつくつあるけ | 林 明子 | Phụ Nữ VN | 1,155 |
| 192 | Tranh truyện Tìm thấy mùa hè rồi! | なつをみつけたよ | 平野 恵理子 | Kim Đồng | 1,705 |
| 193 | Tranh truyện Tiệm Súp lừng danh | ぎょうれつのできるすうぷやさん | ふくざ わゆみこ | Kim Đồng | 3,905 |
| 194 | Tranh truyện Tiệm Mỳ lừng danh | ぎょうれつのできるスパゲッティやさん | ふくざ わゆみこ | Thế Giới | 3,905 |
| 195 | Tranh truyện Tiệm Socola lừng danh | ぎょうれつのできるチョコレートやさん | ふくざ わゆみこ | Thế Giới | 3,905 |
| 196 | Tranh truyện Tiệm mật ong lừng danh | ぎょうれつのできるはちみつやさん | ふくざ わゆみこ | Kim Đồng | 3,905 |
| 197 | Tranh truyện Tiệm bánh mỳ lừng danh | ぎょうれつのできるパンやさん | ふくざ わゆみこ | Kim Đồng | 3,905 |
| 198 | Tranh truyện Nhà hàng lừng danh | ぎょうれつのできるレストラン | ふくざ わゆみこ | Thế Giới | 3,905 |
| 199 | Tranh truyện Món quà sau cơn mưa mùa hạ | あめのもりのおくりもの | ふくざわ ゆみこ | Thế Giới | 5,115 |
| 200 | Tranh truyện Cửa tiệm mùa đông | ふゆじたくのおみせ | ふくざわ ゆみこ | Thế Giới | 5,115 |
| 201 | Tranh truyện Đánh thức mùa xuân | めざめのもりのいちだいじ | ふくざわ ゆみこ | Thế Giới | 5,115 |
| 202 | Tranh truyện Bữa tiệc mùa thu | もりいちばんのおともだち | ふくざわ ゆみこ | Thế Giới | 5,115 |
| 203 | Tranh truyện Tiệm Bánh ngọt lừng danh | ぎょうれつのできるケーキやさん | ふくざわゆみこ | Thế Giới | 3,905 |
| 204 | Tranh truyện Lăn tròn, lăn tròn | ころろん、ころろん | 福知 伸夫 | Kim Đồng | 1,705 |
| 205 | Tranh truyện Này, Bút Sáp Màu ơi! | おーい、クレヨンくん | 古川 タク | Thế Giới | 1,815 |
| 206 | Tranh truyện Kerolympic-Đại hội thể thao Ếch ộp | ケロリンピック | 古川 裕子 | Kim Đồng | 1,485 |
| 207 | Tranh truyện Đi thẳng, đi thẳng | まっすぐ まっすぐ | 堀川 真 | Thế Giới | 1,595 |
| 208 | Tranh truyện Ti đâu? Ti đâu? | おっぱい どーこ? | ほりかわ りまこ | Kim Đồng | 1,705 |
| 209 | Kết bạn với tớ nhé | ともだちになって | 松岡 達英 | Phụ Nữ | 1,375 |
| 210 | Tranh truyện Đố biết ai đây ? | みてるのだーれ | 松岡 達英 | Thế Giới | 1,265 |
| 211 | Tớ muốn đến mặt trăng | 月へ行きたい | 松岡 徹 | Phụ Nữ VN | 1,705 |
| 212 | Tranh truyện Bút màu xoay tròn | くれよんぐるぐる | まつながあき | Thế Giới | 1,815 |
| 213 | Tranh truyện Chào buổi sáng | あさだ おはよう | 三浦 太郎 | Thế Giới | 1,815 |
| 214 | Tranh truyện Đi tắm nào ( 9786047764115) | おふろにはいろ | 三浦 太郎 | Thế Giới | 1,815 |
| 215 | Tranh truyện Nối | くっついた | 三浦 太郎 | Thế Giới | 1,815 |
| 216 | Tranh truyện Xin chào! | こんにち、わ! | 三浦 太郎 | Thế Giới | 1,815 |
| 217 | Tranh truyện Đội mũ nào | ぼうしかぶって | 三浦 太郎 | Thế Giới | 1,815 |
| 218 | Tranh truyện Ông bố khủng long bạo chúa | おまえ うまそうだな | みやにし たつや | Thế Giới | 2,475 |
| 219 | Tranh truyện Tớ là khủng long bạo chúa | おれはティラノサウルスだ | みやにし たつや | Thế Giới | 2,365 |
| 220 | Tranh truyện Làm bạn với khủng long bạo chúa | きみはほんとうにステキだね | みやにし たつや | Thế Giới | 2,475 |
| 221 | Tranh truyện Cảm ơn cậu vì đã luôn bên tớ | きみに ありがとうのおくりもの | みやの さとこ | Thế Giới | 1,925 |
| 222 | Tranh truyện Ai thân thiết với ai? | なかよし だあれ | みやまつ ともみ | Thế Giới | 1,265 |
| 223 | Tranh truyện Hãy gửi thư cho tôi | てがみをください | むらかみ つとむ | Thế Giới | 1,925 |
| 224 | Ông tớ | うちの おじいちゃん | 村上 康成 | Phụ Nữ VN | 1,375 |
| 225 | Con ma nhà tớ | うちの おばけ | 村上 康成 | Phụ Nữ VN | 1,375 |
| 226 | Gia đình tớ | うちの かぞく | 村上 康成 | NXB Mỹ Thuật | 1,375 |
| 227 | Bạn cá cảnh nhà tớ | うちのきんぎょ | 村上 康成 | Phụ Nữ VN | 1,485 |
| 228 | Tranh truyện Buồn ngủ quá, Buồn ngủ quá | ねむたい ねむたい | やぎゅう げんいちろう | Thế Giới | 1,705 |
| 229 | Tranh truyện Bí ngô không ngủ được | ねられん ねられん かぼちゃのこ | 柳生 弦一郎 | Thế Giới | 1,485 |
| 230 | Tranh truyện Bạn đi đâu đấy | どこいくの | やぎゅう まちこ | Kim Đồng | 1,705 |
| 231 | Tranh truyện Để con được khóc | ひとは なくもの | やべみつのり | Thế Giới | 1,815 |
| 232 | Tranh truyện Xin mời, Xin mời | どうぞ どうぞ | 山内 彩子 | Kim Đồng | 1,705 |
| 233 | Tranh truyện Gư-ri, Gư-ra và bạn Kururi-Kura | ぐりとぐらとくるりくら | 山脇 百合子 | Kim Đồng | 1,485 |
| 234 | Tranh truyện Gư-ri, Gư-ra và bạn Sư-mi-rê | ぐりとぐらとすみれちゃん | 山脇 百合子 | Kim Đồng | 1,485 |
| 235 | Tranh truyện Bài ca 12 tháng của Gư-ri và Gư-ra | ぐりとぐらの1ねんかん | 山脇 百合子 | Thế Giới | 1,925 |
| 236 | Tranh truyện Gư-ri và Gư-ra đi dã ngoại | ぐりとぐらのえんそく | 山脇 百合子 | Kim Đồng | 1,485 |
| 237 | Tranh truyện Gư-ri và Gư-ra đi tắm biển | ぐりとぐらのかいすいよく | 山脇 百合子 | Kim Đồng | 1,485 |
| 238 | Tranh truyện Vươn lên, vươn lên | どんどこ どん | 和歌山 静子 | Kim Đồng | 1,155 |
| 239 | Chuyến bay hạnh phúc | ハッピー・フライト | Đào Khương Duy | Kim Đồng | 1,815 |
| 240 | Tranh truyện Mật Ong và Cà Phê | ハチミツとコーヒー | Nguyễn Bảo Châu | Kim Đồng | 1,815 |
| 241 | Sách Đóa hoa Đông thoại - Giải thưởng sáng tác truyện Đồng thoại JXTGxMogu lần thứ 3 | 書籍『東洋の花物語』 - 第3回JXTGxMogu童話創作賞受賞作 | Nhiều tác giả | Kim Đồng | 1,925 |
| 242 | Sách Đóa hoa Đông thoại - Giải thưởng sáng tác truyện Đồng thoại ENEOS xMogu lần thứ 4 | 書籍『東洋の花物語』 - 第4回ENEOS xMogu童話創作賞受賞 | Nhiều tác giả | Kim Đồng | 1,925 |
| 243 | Đại Dương Thủ Thỉ - Vích Con Tìm Mẹ | 海のささやき - 母親を探す子ガメ | Mai Anh Đoàn | Kim Đồng | 1,661 |
| 244 | Chúc Mừng Sinh Nhật Cậu - Bìa Cứng | おたんじょうびおめでとう(ハードカバー7月刊行) | Guido Van Genechten | Nhã Nam | 4,510 |
| 245 | Thế Giới Đảo Ngược - Bìa Cứng | 逆さまの世界 - ハードカバー | Nguyễn Quỳnh Mai | Kim Đồng | 3,300 |
| 246 | Bốn Mùa Việt Nam | ベトナムの四季(児童向け詩集) | Lữ Mai | Chính Trị Quốc Gia Sự Thật | 4,125 |
| 247 | Hũ Cảm Xúc | 感情の瓶 | Deborah Marcero | Nhã Nam | 1,958 |
| 248 | Thế Nào Và Tại Sao - Máy Bay | 飛行機とその仕組み ― 空を飛ぶ夢 | Martin Kaluza | Tân Việt | 2,420 |
| 249 | Thế Nào Và Tại Sao - Khủng Long | 恐竜の生態と生態 ― 爬虫類の帝国 | Manfred Baur | Tân Việt | 2,420 |
| 250 | Gấu Pooh Ở Khu Rừng Trăm Mẫu | くまのプーさん | A. A. Milne | Hội Nhà Văn | 2,178 |